Câu tiếng Anh có từ “waiter”
269 câu thật có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waiter nghĩa là bồi bàn. waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waiter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“In that case the waiter must have placed it there while we were lunching.”
Từ trong câu: waiter, case, place, lunch
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Waiters never had to marry waitresses, as princes had to marry princesses.
Từ trong câu: waitress, waiter, never, marry, prince, princess
G. K. Chesterton, Eugenics and Other Evils. Nguồn: Project Gutenberg #25308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the very waiters know the difference: and I warrant you there’s always an evening paper ready for him, whoever has to go without.
Từ trong câu: whoever, waiter, know, difference, always, evening, paper, ready
E. F. Benson, The Osbornes. Nguồn: Project Gutenberg #58884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The waiters had to press dishes upon the diners’ notice; and the diners had to draw the attention of waiters, for they were all absorbed in looking at the storm.
Từ trong câu: diner, waiter, press, dish, notice, draw, attention, absorb
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the waiters set a leg of mutton before Alice, who looked at it rather anxiously, as she had never had to carve a joint before.
Từ trong câu: joint, leg, carve, mutton, waiter, set, look, rather
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waiter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dumb waiter | 170 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waiter trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waiter: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.