Câu tiếng Anh có từ “vocalist”
82 câu thật có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vocalist nghĩa là ca sĩ. vocalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vocalist
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Solfege is one of the most common ways of expressing musical notes for vocalists.
Từ trong câu: vocalist, common, way, express, musical, note
«Music Theory/Music Notation Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8756 (bản sửa đổi 3792156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She became one of the best jazz vocalists despite having no professional musical training.
Từ trong câu: vocalist, become, best, jazz, despite, professional, musical, train
«Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cornell is regarded as one of the greatest vocalists in rock history.
Từ trong câu: vocalist, regard, great, rock, history
«Chris Cornell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131197 (bản sửa đổi 10833108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rolling Stone named her one of the greatest vocalists of all time.
Từ trong câu: vocalist, roll, stone, name, great, time
«Ariana Grande», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459031 (bản sửa đổi 11015207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was voted the most popular female vocalist by Billboard magazine.
Từ trong câu: vocalist, vote, popular, female, magazine
«Gogi Grant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535239 (bản sửa đổi 8465326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other vocalists, even of the highest merit, have been less fortunate.
Từ trong câu: vocalist, even, high, merit, less, fortunate
James Henry Mapleson, The Mapleson Memoirs, 1848-1888, vol I. Nguồn: Project Gutenberg #36143. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the music sung in the masses is very pretty: friars and boys are the vocalists, selected from the best voices.
Từ trong câu: vocalist, music, sing, mass, pretty, boy, select, best
George Thomas, -1845 Love, A Five Years' Residence in Buenos Ayres, During the years 1820 to 1825 Containing Remarks on the Country and Inhabitants; and a Visit to Colonia Del Sacramento. Nguồn: Project Gutenberg #42482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most popular is the "Singer's Spring," so-called because most of the leading vocalists in the country took treatment there by gargling the water from this spring.
Từ trong câu: vocalist, popular, spring, call, because, lead, country, take
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vocalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| backing vocalist | 14 lần |
| jazz vocalist | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocalist trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vocalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocalist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocalist: So sánh nhất (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.