Câu tiếng Anh có từ “vocalist”
82 câu thật có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vocalist nghĩa là ca sĩ. vocalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vocalist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Vocalist and guitarist Hetfield wrote the lyrics which deal with the concept of a child's nightmares.
Từ trong câu: vocalist, guitarist, write, lyrics, deal, concept, nightmare
«Enter Sandman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043794 (bản sửa đổi 11015589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Skilled vocalists, which are called sanatkar, are known for their ability to give rise to emotions of the lyrics.
Từ trong câu: vocalist, skill, call, know, ability, give, rise, emotion
«Middle Eastern music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013725 (bản sửa đổi 11011958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From the character of the songs which the vocalists affected it might be inferred that love-lorn misses were expected to form the bulk of their audience.
Từ trong câu: vocalist, character, song, affect, infer, love, miss, expect
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vocalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| backing vocalist | 14 lần |
| jazz vocalist | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocalist trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vocalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocalist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocalist: So sánh nhất (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.