Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vocalist”

82 câu thật có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vocalist nghĩa là ca sĩ. vocalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vocalist

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She became one of the best jazz vocalists despite having no professional musical training.

    Từ trong câu: vocalist, become, best, jazz, despite, professional, musical, train

    «Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At first, she performed as a backing vocalist, later she became a soloist.

    Từ trong câu: vocalist, first, perform, back, late, become

    «Kateryna Pavlenko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845286 (bản sửa đổi 10802754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Once there, vocalist Chris Martin said that they became obsessed with recording.

    Từ trong câu: vocalist, once, become, obsess, record

    «Coldplay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73644 (bản sửa đổi 11010811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She talked of a certain great vocalist "singing like a beast."

    Từ trong câu: vocalist, talk, certain, great, sing, like, beast

    Eliza Leslie, The Ladies' Guide to True Politeness and Perfect Manners or, Miss Leslie's Behaviour Book. Nguồn: Project Gutenberg #37988. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We allowed this unmelodious vocalist to respect us by permitting him to believe us surveyors in another sense than as we were.

    Từ trong câu: vocalist, allow, respect, permit, believe, another, sense

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it soon became plain that the vocalist, if he had never before known what nervousness meant, was quickly learning something of this mystery.

    Từ trong câu: vocalist, nervousness, soon, become, plain, never, know, mean

    Frank Frankfort Moore, Priscilla and Charybdis: A Story of Alternatives. Nguồn: Project Gutenberg #51972. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was no vocalist myself, and, in his fastidious judgment, no musician, either; but I delighted in listening when the performance was good.

    Từ trong câu: delighted, performance, vocalist, musician, myself, judgment, either, delight

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vocalist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
backing vocalist14 lần
jazz vocalist7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocalist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocalist trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vocalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocalist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocalist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocalist: So sánh nhất (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.