Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vocalist”

82 câu thật có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vocalist nghĩa là ca sĩ. vocalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vocalist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, the concert had been canceled due to Chester Bennington’s(Vocalist) sudden death.

    Tuy nhiên, buổi hòa nhạc đã bị hủy do Chester Bennington (Ca sĩ) đột ngột qua đời.

    Từ trong câu: vocalist, concert, cancel, however, due, sudden, death

    «Takahiro Moriuchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=898962 (bản sửa đổi 10328483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It had been in existence four years before I was engaged as vocalist.

    Từ trong câu: vocalist, existence, four, year, engage

    Margaret Blake Alverson, Sixty Years of California Song. Nguồn: Project Gutenberg #19528. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There had been at one time, he said, an eminent vocalist worshipped by the Parisian public.

    Từ trong câu: vocalist, time, eminent, public

    M. Sterling Mackinlay, Garcia the Centenarian and His Times Being a Memoir of Manuel Garcia's Life and Labours for the Advancement of Music and Science. Nguồn: Project Gutenberg #37298. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vocalist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
backing vocalist14 lần
jazz vocalist7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocalist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocalist trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vocalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocalist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocalist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocalist: So sánh nhất (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.