Câu tiếng Anh có từ “vocalist”
82 câu thật có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vocalist nghĩa là ca sĩ. vocalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vocalist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Few events in England excited such general interest among all classes as the arrival of Jenny Lind, the celebrated vocalist and actress.
Từ trong câu: vocalist, actress, event, excite, general, interest, among, class
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it soon became plain that the vocalist, if he had never before known what nervousness meant, was quickly learning something of this mystery.
Từ trong câu: vocalist, nervousness, soon, become, plain, never, know, mean
Frank Frankfort Moore, Priscilla and Charybdis: A Story of Alternatives. Nguồn: Project Gutenberg #51972. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vocalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| backing vocalist | 14 lần |
| jazz vocalist | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocalist trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ vocalist hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vocalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocalist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocalist: So sánh nhất (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.