Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vivid”

296 câu thật có từ vivid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vivid nghĩa là sống động. vivid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: evoking lifelike images within the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vivid

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He will go on to draw pictures equally vivid of the several branches of the family parting off from the primeval home.

    Từ trong câu: vivid, primeval, go, draw, picture, equally, several, branch

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Young readers will be delighted by the vivid language in the tale.

    Từ trong câu: tale, delight, vivid, young, reader, language

    «Children's Authors/Avi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250584 (bản sửa đổi 3669029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will get some vivid experiences alright.

    Từ trong câu: alright, get, vivid, experience

    «How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Other hands will yet give the world a bolder, more vivid, and more exact portraiture.

    Từ trong câu: portraiture, hand, give, world, vivid, exact

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plausibly, then, Joe will continue to notice and report vivid qualia even though his own are severely faded.

    Từ trong câu: plausibly, continue, notice, report, vivid, even, though, severely

    «Consciousness Studies/The Philosophical Problem/Machine Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34719 (bản sửa đổi 4532902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Certainly most visitors will carry away the memory of these words as among the most vivid souvenirs of Fontainebleau.

    Từ trong câu: souvenir, certainly, visitor, carry, away, memory, word, among

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vivid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vivid imagination574 lần
vivid recollection339 lần
vivid flashes181 lần
vivid flash311 lần
vivid blush176 lần
vivid picture471 lần
vivid colours152 lần
vivid lightning173 lần
vivid descriptions92 lần
vivid remembrance133 lần
vivid scarlet132 lần
vivid impression234 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vivid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vivid trong kho câu?
Kho câu có 296 câu có từ vivid hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vivid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vivid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vivid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vivid: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.