E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “versatile”

124 câu thật có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: versatile nghĩa là đa năng. versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety. Xem trang từ điển đầy đủ

  • His early experiences helped him become a versatile actor, able to take on many different roles.

    Từ trong câu: versatile, early, experience, help, become, actor, able, take

    «Kofi Adjorlolo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134678 (bản sửa đổi 10860322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These features combined to create a versatile gaming platform that could adapt to various gaming styles and preferences.

    Từ trong câu: versatile, feature, combine, create, game, platform, adapt, various

    «Digital Media Concepts/Proprietary PS Vita memory card», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304310 (bản sửa đổi 2616740). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this same versatile region also, beginning perhaps with the Orleannais, are a vast number of religious monuments equally celebrated.

    Từ trong câu: versatile, region, begin, perhaps, vast, number, religious, monument

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sir Ralph soon became a versatile source of information to parents desiring details of the cost of living and education in France.

    Từ trong câu: versatile, sir, soon, become, source, information, parent, desire

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girls fell in love with bright, versatile Betty, and Alice was much interested in her visit to Hartford, and thought her quite charming.

    Các cô gái yêu Betty thông minh, đa năng, và Alice rất quan tâm đến chuyến thăm Hartford của cô và cho rằng cô ấy khá quyến rũ.

    Từ trong câu: versatile, girl, fall, love, bright, much, interest, visit

    Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This super practical property of permits us to write versatile code covering many cases.

    Từ trong câu: practical, versatile, permit, super, property, write, code, cover

    «Pascal Programming/Records», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288945 (bản sửa đổi 4354065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatile trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ versatile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatile: So sánh nhất (18 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.