E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “versatile”

124 câu thật có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: versatile nghĩa là đa năng. versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ versatile

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Additionally, websites are easy to implement, are versatile, and have almost unlimited information carrying capacity.

    Từ trong câu: versatile, additionally, website, easy, implement, almost, unlimited, information

    «Fundamentals of Transportation/Traveler Information for Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379638 (bản sửa đổi 3256423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Voice, face, figure, every thing is in her favour; her popularity is as well established as her talent is versatile and perfect.

    Từ trong câu: versatile, popularity, voice, face, figure, every, thing, favor

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a little water-color sketch done by the hand of his versatile mother, and found among her belongings after her death.

    Từ trong câu: versatile, little, water, color, sketch, hand, mother, find

    Mary Newton Stanard, The Dreamer: A Romantic Rendering of the Life-Story of Edgar Allan Poe. Nguồn: Project Gutenberg #17389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Music in Memphis is very versatile, signposts are located at appropriate points for educational purposes, relevant academic debates.

    Âm nhạc ở Memphis rất linh hoạt, các biển chỉ dẫn được đặt ở những điểm thích hợp cho mục đích giáo dục, tranh luận học thuật liên quan.

    Từ trong câu: signpost, music, versatile, locate, appropriate, point, educational, purpose

    «History of Tennessee/WWII and Post-War Tennessee (1942-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411305 (bản sửa đổi 4469638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatile trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ versatile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatile: So sánh nhất (18 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.