Câu tiếng Anh có từ “versatile”
124 câu thật có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versatile nghĩa là đa năng. versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versatile
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Traditional desktops have been replaced by more portable and versatile laptops and notebooks.
Từ trong câu: versatile, traditional, desktop, replace, portable, laptop, notebook
«Perspectives in Digital Literacy/"Stuffed with Garbage"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463336 (bản sửa đổi 4350672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was assisted by John Randolph, who then first displayed the resources of his versatile and daring intellect.
Từ trong câu: versatile, assist, first, display, resource, dare, intellect
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The trend continues today as mechanical postage meters are displaced by newer and more versatile digital franking machines and systems.
Từ trong câu: postage, trend, continue, today, mechanical, meter, displace, new
«International Postage Meter Stamp Catalog», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206595 (bản sửa đổi 4603489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatile trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versatile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatile: So sánh nhất (18 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.