Câu tiếng Anh có từ “versatile”
126 câu thật có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versatile nghĩa là đa năng. versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versatile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But the Corsicans looked grave at this levity; and the versatile General had soon found another topic of conversation.
Từ trong câu: versatile, look, grave, general, soon, find, another, topic
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in my opinion, he had no reason to be ashamed of his conduct; he had shown himself to be a versatile genius.
Từ trong câu: versatile, opinion, reason, ashamed, conduct, show, himself, genius
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
William, who had survived his more versatile brother, Robert (my grandfather), was a little shriveled-up old man, with a dry and severe manner.
Từ trong câu: versatile, survive, brother, grandfather, little, up, old, man
Violet, 1862?-1936 Tweedale, Ghosts I Have Seen, and Other Psychic Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #39769. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was rather taken by surprise at this new manifestation of his versatile genius, and followed him mechanically, utterly forgetful of the wise resolution with which I had set out.
Từ trong câu: versatile, rather, take, surprise, new, genius, follow, utterly
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatile trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versatile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatile: So sánh nhất (18 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.