Câu tiếng Anh có từ “versatile”
124 câu thật có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versatile nghĩa là đa năng. versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versatile
"That would be difficult to tell; he has so many; he is so very versatile.
Từ trong câu: versatile, difficult, tell, many
R. Austin Freeman, The Mystery of 31 New Inn. Nguồn: Project Gutenberg #12187. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It would surely be the height of ingratitude not to thank our versatile neighbour for this apparently endless series of experiments.
Từ trong câu: versatile, surely, height, thank, neighbor, apparently, endless, series
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatile trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versatile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatile: So sánh nhất (18 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.