Câu tiếng Anh có từ “versatile”
124 câu thật có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versatile nghĩa là đa năng. versatile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having great diversity or variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versatile
Automated lighting is very popular within the industry because of how versatile it is.
Từ trong câu: versatile, automate, light, popular, industry, because
«Technical Theatre/Lighting/Automated Lights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209815 (bản sửa đổi 4103465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or what new fiction, what old love, was flitting through that versatile and fantastic brain?
Từ trong câu: versatile, new, fiction, old, love, flit, fantastic, brain
Henry J. Coke, Tracks of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a powerful and versatile predator and scavenger.
Từ trong câu: scavenger, powerful, versatile, predator
«Wolverine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20299 (bản sửa đổi 11010704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatile trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ versatile hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versatile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatile: So sánh nhất (18 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.