Câu tiếng Anh có từ “vend”
97 câu thật có từ vend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vend nghĩa là bán hàng. vend là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sell or offer for sale from place to place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vend
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At subway stations, riders can buy MetroCards from the station booth or from vending machines.
Từ trong câu: vend, subway, station, rider, buy, booth, machine
«New York City Subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91777 (bản sửa đổi 10888623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
La Vendée burns: Santerre can do nothing there; he may return home and brew beer.
Từ trong câu: vend, burn, nothing, return, home, beer
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tickets can be bought at a Metrolink touch screen ticket vending machine via cash or debit card.
Từ trong câu: vend, ticket, buy, touch, screen, machine, via, cash
«Metrolink (California)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108053 (bản sửa đổi 10888642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be used in vending machines throughout the euro area - no matter where they were issued.
Từ trong câu: vend, use, machine, throughout, euro, area, matter, issue
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Currency - Advanced (European Union)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125582 (bản sửa đổi 3250637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps this song might allude to some of those unfortunate patriots of La Vendée, whose fate was as sad as any romance could tell.
Từ trong câu: vend, perhaps, song, allude, unfortunate, patriot, fate, sad
Louisa Stuart Costello, Béarn and the Pyrenees. Nguồn: Project Gutenberg #20124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great many peddlers are seen walking the streets to vend their wares, and they have a great many articles that cannot be bought in America.
Từ trong câu: vend, great, many, see, walk, street, wares, article
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many modern vending machines can accept debit or credit cards in addition to cash.
Từ trong câu: debit, many, modern, vend, machine, accept, credit, card
«Vending machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34551 (bản sửa đổi 11004475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vend miaire | 119 lần |
| vend ans | 115 lần |
| vend machines | 78 lần |
| la vend | 526 lần |
| petite vend | 16 lần |
| vend me's | 9 lần |
| vend an's | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vend trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ vend hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vend: Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.