Câu tiếng Anh có từ “vend”
95 câu thật có từ vend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vend nghĩa là bán hàng. vend là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sell or offer for sale from place to place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vend
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Went to the dinner mentioned above, which was at the Vendôme....
Từ trong câu: vend, go, dinner, mention, above
Laura Elizabeth Howe Richards, Julia Ward Howe, 1819-1910. Nguồn: Project Gutenberg #38648. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The average temperature for the year in Vendôme is .
Từ trong câu: vend, average, temperature, year
«Loir-et-Cher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139739 (bản sửa đổi 10846698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The average temperature for the year in Vendôme is .
Từ trong câu: vend, average, temperature, year
«Vendôme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593840 (bản sửa đổi 10851845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Vending machines often give dollar coins as change, since it is easier for the machines to give out coins than paper money.
Từ trong câu: vend, machine, often, give, dollar, coin, change, since
«United States dollar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2684 (bản sửa đổi 10942341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Accept my thanks for the trouble you take in vending my poems, and still more for the interest you take in their success.
Từ trong câu: vend, accept, thank, trouble, take, poem, still, interest
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cold vending machine drinks include juice, bottled water, and soft drinks.
Từ trong câu: juice, cold, vend, machine, drink, include, bottle, water
«Vending machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34551 (bản sửa đổi 11004475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vend miaire | 119 lần |
| vend ans | 115 lần |
| vend machines | 78 lần |
| la vend | 526 lần |
| petite vend | 16 lần |
| vend me's | 9 lần |
| vend an's | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vend trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ vend hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vend: Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.