Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vend”

97 câu thật có từ vend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vend nghĩa là bán hàng. vend là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sell or offer for sale from place to place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vend

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Meanwhile, partial disturbances had taken place several times in La Vendée.

    Từ trong câu: vend, meanwhile, partial, disturbance, take, place, several, time

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was Known that he had passed through Paris, and should be in La Vendée.

    Từ trong câu: vend, know, pass

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • La Vendée and the south opened their arms to her, and crowds of devoted servants had pledged themselves to her.

    Từ trong câu: vend, south, open, arm, crowd, devote, servant, themselves

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bodard possessed the magnificent hotel in the Place Vendôme which the collector of taxes, Dangé, had been forced to leave.

    Từ trong câu: collector, vend, possess, magnificent, hotel, place, tax, force

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 337, November, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #16607. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The women who had hawked and vended fish took up the business, and managed so well as to become very soon a political power.

    Từ trong câu: hawk, vend, woman, fish, take, up, business, manage

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vend miaire119 lần
vend ans115 lần
vend machines78 lần
la vend526 lần
petite vend16 lần
vend me's9 lần
vend an's6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vend trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ vend hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vend: Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.