Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vend”

97 câu thật có từ vend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vend nghĩa là bán hàng. vend là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sell or offer for sale from place to place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vend

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She left the whole of her property to the hospital at Vendôme excepting a few legacies.

    Từ trong câu: vend, leave, whole, property, hospital, except, legacy

    Honoré de Balzac, La Grande Breteche. Nguồn: Project Gutenberg #1710. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I returned, and tried by the Place Vendôme, but about half-way up the Rue de la Paix was again stopped.

    Từ trong câu: vend, return, try, place, half, way, up, again

    Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was instrumental in saving many works of art, but he ordered the destruction of the Column in the Place Vendôme.

    Từ trong câu: vend, save, many, work, art, order, destruction, column

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chatting as we went, I heard that the dragoons were hastily withdrawn from the La Vendée to form part of the force under General Hoche.

    Từ trong câu: vend, chat, go, hear, hastily, withdraw, form, part

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I endeavoured to make it both entertaining and useful, and it accordingly came to be in such demand that I reaped considerable profit from it, vending annually near ten thousand.

    Từ trong câu: vend, make, entertain, useful, accordingly, come, demand, reap

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vend miaire119 lần
vend ans115 lần
vend machines78 lần
la vend526 lần
petite vend16 lần
vend me's9 lần
vend an's6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vend trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ vend hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vend: Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.