Câu tiếng Anh có từ “vegetation”
198 câu thật có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vegetation nghĩa là thảm thực vật. vegetation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vegetation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This would reduce the production of vegetation so much that most animals, including humans, would starve.
Từ trong câu: vegetation, reduce, production, much, animal, include, human, starve
«Time to extinction of civilization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243191 (bản sửa đổi 2742218). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then I would either make a direct search of the vegetation or move the blind closer to find the actual site.
Từ trong câu: vegetation, either, make, direct, search, move, blind, close
Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In tropical seas it would descend farther down, just as vegetation ascends higher on the mountains of hot countries.
Từ trong câu: tropical, vegetation, sea, descend, far, down, high, mountain
Charles, Sir Lyell, A Manual of Elementary Geology or, The Ancient Changes of the Earth and its Inhabitants as Illustrated by Geological Monuments. Nguồn: Project Gutenberg #34350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The earth would groan with rank and excessive vegetation, and its surface become a tangled wilderness.
Từ trong câu: tangled, earth, rank, excessive, vegetation, surface, become, tangle
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An increase of the gas in the atmosphere would therefore be partly corrected by the absorption and by the stronger vegetation induced.
Từ trong câu: absorption, increase, gas, atmosphere, therefore, partly, correct, strong
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vegetation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luxuriant vegetation | 356 lần |
| tropical vegetation | 300 lần |
| destitute of vegetation | 96 lần |
| decaying vegetation | 60 lần |
| luxuriance of vegetation | 49 lần |
| scanty vegetation | 74 lần |
| stunted vegetation | 43 lần |
| dense vegetation | 77 lần |
| tropic vegetation | 28 lần |
| aquatic vegetation | 29 lần |
| rotting vegetation | 25 lần |
| vestige of vegetation | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetation trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vegetation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.