Câu tiếng Anh có từ “vegetation”
171 câu thật có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vegetation nghĩa là thảm thực vật. vegetation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vegetation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The male will sit on high branches or other vegetation on the hill.
Từ trong câu: vegetation, male, sit, high, branch, hill
«Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The vegetation was essentially the same in both areas, and they will be considered together.
Từ trong câu: vegetation, essentially, area, consider, together
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore we will begin to act on any vegetation present and the appearance of the landscape.
Từ trong câu: vegetation, therefore, begin, act, present, appearance, landscape
«Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This lichen will sometimes hang down from the branches in strings of weeping vegetation to the length of five feet and more.
Từ trong câu: vegetation, sometimes, hang, down, branch, string, length, five
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vegetation will clothe the earth, and marine life swarm in the shallow seas of the broadening continental shelf.
Từ trong câu: broaden, vegetation, earth, marine, life, swarm, shallow, sea
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soap-suds are a valuable fertilizer for all forms of vegetation; especially serviceable for small fruits, and in the fruit garden proper will never be wasted.
Từ trong câu: suds, soap, valuable, form, vegetation, especially, small, fruit
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vegetation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luxuriant vegetation | 356 lần |
| tropical vegetation | 300 lần |
| destitute of vegetation | 96 lần |
| decaying vegetation | 60 lần |
| luxuriance of vegetation | 49 lần |
| scanty vegetation | 74 lần |
| stunted vegetation | 43 lần |
| dense vegetation | 77 lần |
| tropic vegetation | 28 lần |
| aquatic vegetation | 29 lần |
| rotting vegetation | 25 lần |
| vestige of vegetation | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetation trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vegetation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.