E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vegetation”

186 câu thật có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vegetation nghĩa là thảm thực vật. vegetation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vegetation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The land is a mass of impenetrable vegetation, where no umbrella is wanted till within a few yards of the habitations.

    Từ trong câu: habitation, land, mass, vegetation, umbrella, want, till, yard

    Richard Francis, Sir Burton, Abeokuta and the Camaroons Mountains, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79410. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In some areas this equilibrium results in the lush vegetation of a forest.

    Từ trong câu: lush, area, equilibrium, result, vegetation, forest

    «Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When uplifted and eroded each assumes its own special topography and is covered with its own special type of vegetation.

    Từ trong câu: topography, uplift, assume, special, cover, type, vegetation

    Ellsworth Huntington, The Red Man's Continent: A Chronicle of Aboriginal America. Nguồn: Project Gutenberg #3066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It fixes nitrogen and can create dense thickets shading out native vegetation.

    Từ trong câu: nitrogen, thicket, fix, create, dense, shade, out, native

    «Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Rhamnus cathartica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430818 (bản sửa đổi 3890606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vegetation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luxuriant vegetation356 lần
tropical vegetation300 lần
destitute of vegetation96 lần
decaying vegetation60 lần
luxuriance of vegetation49 lần
scanty vegetation74 lần
stunted vegetation43 lần
dense vegetation77 lần
tropic vegetation28 lần
aquatic vegetation29 lần
rotting vegetation25 lần
vestige of vegetation27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetation trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vegetation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.