Câu tiếng Anh có từ “vegetation”
186 câu thật có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vegetation nghĩa là thảm thực vật. vegetation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vegetation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Pack out all trash, avoid damaging vegetation, and leave locations as found or better.
Từ trong câu: vegetation, trash, pack, out, avoid, damage, leave, location
«Indian Railways/Railfanning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485750 (bản sửa đổi 4671895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vegetation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luxuriant vegetation | 356 lần |
| tropical vegetation | 300 lần |
| destitute of vegetation | 96 lần |
| decaying vegetation | 60 lần |
| luxuriance of vegetation | 49 lần |
| scanty vegetation | 74 lần |
| stunted vegetation | 43 lần |
| dense vegetation | 77 lần |
| tropic vegetation | 28 lần |
| aquatic vegetation | 29 lần |
| rotting vegetation | 25 lần |
| vestige of vegetation | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetation trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vegetation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.