E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vegetation”

163 câu thật có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vegetation nghĩa là thảm thực vật. vegetation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vegetation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many cultures use other types of vegetation instead, with large, fresh native leaves being the most common choice.

    Từ trong câu: vegetation, many, culture, use, type, instead, large, fresh

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cultural Food Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102681 (bản sửa đổi 3250789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The vegetation is cut into pieces, pulled to the bank, and the fish hiding inside are collected by hand.

    Từ trong câu: vegetation, cut, piece, pull, bank, fish, hide, inside

    «Meitei traditional fishing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177594 (bản sửa đổi 10939766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some live in trees, others prefer to live in vegetation on the ground, while others live in deserts among rocks.

    Từ trong câu: vegetation, live, tree, other, prefer, ground, desert, among

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371034 (bản sửa đổi 4422471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Local Winds are those that are created as a result of scenery like vegetation, mountains, or water bodies.

    Từ trong câu: scenery, local, wind, create, result, like, vegetation, mountain

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Weather, seasons, and climate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371090 (bản sửa đổi 4583822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vegetation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luxuriant vegetation356 lần
tropical vegetation300 lần
destitute of vegetation96 lần
decaying vegetation60 lần
luxuriance of vegetation49 lần
scanty vegetation74 lần
stunted vegetation43 lần
dense vegetation77 lần
tropic vegetation28 lần
aquatic vegetation29 lần
rotting vegetation25 lần
vestige of vegetation27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetation trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vegetation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.