Câu tiếng Anh có từ “vegetation”
197 câu thật có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vegetation nghĩa là thảm thực vật. vegetation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: all the plant life in a particular region or period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vegetation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Long since they had abandoned the road; vegetation ceased; not a tree was in sight.
Từ trong câu: vegetation, long, since, abandon, road, tree, sight
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had not known before how much the beginnings and progress of vegetation had delighted her.
Từ trong câu: vegetation, know, much, begin, progress, delight
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The warm rains of the Pacific Slope had covered the mountain-sides with thick vegetation also.
Từ trong câu: vegetation, warm, rain, pacific, slope, cover, mountain, side
Mary Roberts Rinehart, Tenting To-night A Chronicle of Sport and Adventure in Glacier Park and the Cascade Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #19475. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She displayed a very light foot in going in quest of them, and had soon covered the front seat of the carriage with a tangle of strange vegetation.
Từ trong câu: vegetation, tangle, quest, display, light, foot, go, soon
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The garden parts had not been spaded up, but lay, a useless stretch of muddy earth, broken only by last year's cabbage-stumps and the general litter of dead roots and vegetation.
Từ trong câu: vegetation, muddy, useless, garden, part, up, lay, stretch
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vegetation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luxuriant vegetation | 356 lần |
| tropical vegetation | 300 lần |
| destitute of vegetation | 96 lần |
| decaying vegetation | 60 lần |
| luxuriance of vegetation | 49 lần |
| scanty vegetation | 74 lần |
| stunted vegetation | 43 lần |
| dense vegetation | 77 lần |
| tropic vegetation | 28 lần |
| aquatic vegetation | 29 lần |
| rotting vegetation | 25 lần |
| vestige of vegetation | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetation trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ vegetation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vegetation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.