Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “variable”

337 câu thật có từ variable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: variable nghĩa là biến. variable là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is likely to vary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A Variable Gravity Research Facility would start to answer these questions by providing adjustable artificial gravity.

    Từ trong câu: adjustable, variable, gravity, research, facility, start, answer, question

    «Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Otherwise, it would be a transient "local-variable" whose storage will disappear when that function ends.

    Từ trong câu: transient, otherwise, local, variable, storage, disappear, function, end

    «C++ Language/Variables/LifetimeAndScope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442829 (bản sửa đổi 4035351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This lets us treat mutable variables as we would in any other programming language, using functions to get or set variables.

    Từ trong câu: mutable, let, treat, variable, program, language, use, function

    «Write Yourself a Scheme in 48 Hours/Adding Variables and Assignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85033 (bản sửa đổi 3677503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would be useful at this point to examine how environmental variables relate to timing of breeding.

    Từ trong câu: environmental, useful, point, examine, variable, relate, time, breed

    Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be done by observation or measurements of various criteria, as opposed to relationships between variables.

    Từ trong câu: criteria, observation, measurement, various, oppose, relationship, variable

    «Introduction to Psychology/Research Methods in Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142933 (bản sửa đổi 4660400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He further hinted that regular motorists would still pay tolls, although they would be variable depending on the length of highway used.

    Từ trong câu: motorist, further, hint, regular, still, pay, toll, although

    «Truckies could foot the bill for NSW Pacific Highway upgrade», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30075 (bản sửa đổi 4827795). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng variable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ variable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variable trong kho câu?
Kho câu có 337 câu có từ variable hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ variable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variable: can và could (41 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.