Câu tiếng Anh có từ “uplifted”
105 câu thật có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uplifted nghĩa là nâng cao. uplifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exalted emotionally especially with pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uplifted
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One of the visitors uplifted his voice in the first remark he had made since his arrival at Hill Farm.
Từ trong câu: uplifted, visitor, uplift, voice, first, remark, make, since
Mary Grant Bruce, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #69610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Too late to stay the uplifted hand of the deranged man with his own, he had uttered the cry which had arrested the knife.
Quá muộn để giữ bàn tay giơ lên của người đàn ông loạn trí bằng chính bàn tay của mình, anh ta đã thốt ra tiếng kêu khiến con dao bị giữ lại.
Từ trong câu: uplifted, late, stay, uplift, hand, man, utter, cry
John Turvill Adams, The lost hunter: A tale of early times. Nguồn: Project Gutenberg #15328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Loristan had said he should be his aide-de-camp, he had felt his trust lifted to a military dignity which uplifted him with it.
Từ trong câu: uplifted, camp, feel, trust, lift, military, dignity, uplift
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rome had ruled the world for hundreds of years and the swords of her soldiers had been uplifted in every known land.
Từ trong câu: uplift, uplifted, rule, world, year, sword, soldier, every
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During all these trials he had felt himself encouraged and even uplifted, at times, by a secret force that he possessed within himself.
Từ trong câu: uplift, uplifted, trial, feel, himself, encourage, even, time
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had been a proud woman once, and a remnant of the nobler pride which had once uplifted her was still left within her soul.
Từ trong câu: uplift, uplifted, proud, woman, once, noble, pride, still
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplifted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplifted trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uplifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplifted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplifted: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.