Câu tiếng Anh có từ “uplifted”
105 câu thật có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uplifted nghĩa là nâng cao. uplifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exalted emotionally especially with pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uplifted
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Uplifted hands, whose fingers were shining bones, bore golden rings, and shoeless feet glistened in their whiteness.
Từ trong câu: uplifted, uplift, hand, finger, shine, bone, bore, golden
Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I found what they were doing there, and that it was an earnest Christian school, my whole soul was uplifted, and I determined to seek for better things.
Từ trong câu: uplifted, find, do, earnest, christian, school, whole, soul
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 04, April, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A motor was coming, but when the driver saw Frank’s feebly uplifted arm he sped on.
Từ trong câu: uplift, uplifted, motor, come, driver, saw, arm, speed
Sinclair Lewis, Elmer Gantry. Nguồn: Project Gutenberg #72609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly Lord John, who was walking first, halted with uplifted hand.
Từ trong câu: uplift, uplifted, suddenly, walk, first, hand
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was standing on a small wooden bench, with both arms uplifted and bare to the shoulders.
Cô đang đứng trên một chiếc ghế gỗ nhỏ, hai tay giơ cao và để trần đến vai.
Từ trong câu: uplift, uplifted, stand, small, wooden, bench, arm, bare
Ann S. Stephens, Norston's Rest. Nguồn: Project Gutenberg #37168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He beheld his old general, Joubert, fall at Novi, at the moment when, with uplifted sabre, he was shouting: “Forward!”
Từ trong câu: general, uplift, uplifted, shout, forward, old, fall, moment
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplifted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplifted trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uplifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplifted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplifted: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.