E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uplifted”

89 câu thật có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uplifted nghĩa là nâng cao. uplifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exalted emotionally especially with pride. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uplifted

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • From its station drag the ponderous Cross of iron that to mock us Is uplifted high in air!"

    Từ trong câu: ponderous, uplifted, station, drag, cross, iron, mock, uplift

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplifted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplifted trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uplifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplifted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplifted: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.