Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uplifted”

104 câu thật có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uplifted nghĩa là nâng cao. uplifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exalted emotionally especially with pride. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uplifted

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A gesture of the still uplifted sword would suffice to convince her that facts are facts.

    Từ trong câu: uplifted, gesture, still, uplift, sword, suffice, convince, fact

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Freeman turned round to her, savagely, with his whip in his uplifted hand, ordering her to stop her noise, or he would flog her.

    Từ trong câu: uplift, uplifted, turn, round, whip, hand, order, stop

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The advocates of female suffrage in particular uplifted their voices and would not cease their clamor, though disowned by a majority of their own sex.

    Từ trong câu: uplift, uplifted, advocate, female, particular, voice, cease, though

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To look at him, as he loomed before her, uplifted by his refreshed and soaring self-confidence, it appeared not easy to say what would be impossible to him.

    Từ trong câu: uplift, uplifted, self-confidence, soar, look, refresh, self, confidence

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplifted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplifted trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uplifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplifted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplifted: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.