Câu tiếng Anh có từ “uplifted”
104 câu thật có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uplifted nghĩa là nâng cao. uplifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exalted emotionally especially with pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uplifted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As I let the mind dwell on what must even now be taking place in that peaceful garden, I felt bucked and uplifted.
Từ trong câu: uplifted, let, mind, even, now, take, place, peaceful
P. G. Wodehouse, Right Ho, Jeeves. Nguồn: Project Gutenberg #10554. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was so uplifted, I had to walk a while and ride a while.
Từ trong câu: uplift, uplifted, walk, ride
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She must be sleeping very deeply," the brother said; and as he spoke, he cautiously uplifted a fold of the hangings.
Từ trong câu: uplift, uplifted, sleep, deeply, brother, speak, fold, hang
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplifted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplifted trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uplifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplifted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplifted: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.