Câu tiếng Anh có từ “uplifted”
104 câu thật có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uplifted nghĩa là nâng cao. uplifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exalted emotionally especially with pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uplifted
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Be lifted up by thine own singing, as our hearts have been uplifted by thy song.
Từ trong câu: uplifted, lift, up, sing, heart, uplift, song
John Bennett, Master Skylark: A Story of Shakspere's Time. Nguồn: Project Gutenberg #11574. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This indicates that rocks on the seabed have been uplifted to form huge mountains.
Từ trong câu: mountain, rock, uplift, indicate, uplifted, form, huge
«High School Earth Science/Fossils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236875 (bản sửa đổi 4430070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uplifted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uplifted trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ uplifted hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uplifted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uplifted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uplifted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uplifted: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.