Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlikely”

215 câu thật có từ unlikely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlikely nghĩa là không thể. unlikely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlikely

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But behind us there are certain circumstances, each one of which is as unlikely as the boiling port.

    Từ trong câu: unlikely, behind, certain, circumstance, boil, port

    Fletcher Pratt, The Blue Star. Nguồn: Project Gutenberg #56889. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Females are unlikely to reject an unfit male if there is not another alternative.

    Từ trong câu: unfit, unlikely, female, reject, male, another, alternative

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Mate-seeking behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99098 (bản sửa đổi 1707952). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is, however, very substantial evidence to the contrary - and it comes from an unlikely source.

    Từ trong câu: contrary, unlikely, however, substantial, evidence, come, source

    «Future/Flynn Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101439 (bản sửa đổi 4531861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its unlikely that if there is a population crash that it would happen overnight.

    Từ trong câu: crash, overnight, unlikely, population, happen

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although there are hopes of progress in Copenhagen, observes note that radical change is unlikely.

    Từ trong câu: observe, radical, unlikely, hope, although, progress, note, change

    «Hopes for treaty on climate begin to wither», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141941 (bản sửa đổi 4819516). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There are also intrinsic drawbacks with each technique unlikely to be completely improved.

    Từ trong câu: drawback, intrinsic, technique, unlikely, completely, improve

    «Sensory Systems/Visual System/In Vivo Imaging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400409 (bản sửa đổi 3461185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was nausea and giddiness and a horrible sensation of falling in a wildly unlikely spiral.

    Từ trong câu: spiral, horrible, sensation, fall, wildly, unlikely

    Murray Leinster, This World Is Taboo. Nguồn: Project Gutenberg #18172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unlikely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extremely unlikely147 lần
highly unlikely139 lần
unlikely contingency21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlikely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlikely trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ unlikely hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlikely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlikely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlikely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlikely: Câu phủ định (31 câu), Tương lai với will (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.