Câu tiếng Anh có từ “uncover”
154 câu thật có từ uncover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncover nghĩa là khám phá. uncover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make visible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncover
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Till the last horseman had gone by he stood with his head uncovered, and then slowly returned, none daring to touch him.
Từ trong câu: uncover, till, last, go, stand, head, slowly, return
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the search for classical remains, a large number of buildings had already become known, and many more were uncovered as the searching continued.
Từ trong câu: uncover, search, classical, remain, large, number, build, already
Frank W. Blackmar, History of Human Society. Nguồn: Project Gutenberg #30610. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Becky had seen her stand and wait many a time before, and knew that in a few seconds she would uncover an enlightened, laughing face.
Từ trong câu: wait, uncover, see, stand, many, time, know, second
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A swift glance showed Arnsen that the meteorite had been uncovered, and, apparently, cracked in two, each piece the size of a football.
Từ trong câu: swift, football, uncover, glance, show, apparently, crack, piece
Henry Kuttner, The Crystal Circe. Nguồn: Project Gutenberg #68726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One had been impolite enough to forget to uncover; the other had torn away a roof.
Từ trong câu: impolite, enough, forget, uncover, away, roof
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That was the first thing she had seen--that gruesome animal with its brains beaten out and its gleaming teeth uncovered.
Từ trong câu: gruesome, first, thing, see, animal, brain, beat, out
Annie Vivanti, The Outrage. Nguồn: Project Gutenberg #40949. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reverently uncover | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncover trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ uncover hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncover gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncover: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.