Câu tiếng Anh có từ “uncover”
154 câu thật có từ uncover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncover nghĩa là khám phá. uncover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make visible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncover
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
During investigations, you will often uncover information which connects to other information known about the case.
Từ trong câu: uncover, investigation, often, information, connect, know, case
«Gyakuten Kenji 2/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433917 (bản sửa đổi 3926638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps the student will uncover (or document) a test-taking disability.
Từ trong câu: uncover, perhaps, student, document, test, take, disability
«MyOpenMath/Three types of test questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278752 (bản sửa đổi 2410797). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then we uncover it and the food will be tender and golden.
Từ trong câu: tender, uncover, food, golden
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Typical Argentinean Food», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223011 (bản sửa đổi 2480519). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Moreover, it will uncover the processes by which rumination occurs and the implication this has for different treatments.
Từ trong câu: rumination, moreover, uncover, process, occur, implication, different, treatment
«Motivation and emotion/Book/2013/Rumination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149407 (bản sửa đổi 2462598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One partner may fear that a shameful or guilt-ridden secret will be uncovered.
Từ trong câu: guilt, shameful, partner, fear, ride, secret, uncover
«Textbook of Psychiatry/Psychotherapy for Medical Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221226 (bản sửa đổi 2467041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng uncover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reverently uncover | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncover trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ uncover hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncover gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncover: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.