Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncover”

154 câu thật có từ uncover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncover nghĩa là khám phá. uncover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make visible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncover

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Moreover, it will uncover the processes by which rumination occurs and the implication this has for different treatments.

    Từ trong câu: rumination, moreover, uncover, process, occur, implication, different, treatment

    «Motivation and emotion/Book/2013/Rumination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149407 (bản sửa đổi 2462598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Men, standing with uncovered heads in the presence of the dead, do not care to utter words of reproach for the irrevocable past.

    Từ trong câu: irrevocable, man, stand, uncover, head, presence, dead, care

    William Pittenger, Toasts and Forms of Public Address for Those Who Wish to Say the Right Thing in the Right Way. Nguồn: Project Gutenberg #7427. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The empirical evidence uncovered by the sciences should be distinguished from the philosophical and methodological presuppositions of different scientific disciplines.

    Bằng chứng thực nghiệm được phát hiện bởi các ngành khoa học cần được phân biệt với các tiền giả định về mặt triết học và phương pháp luận của các ngành khoa học khác nhau.

    Từ trong câu: methodological, presupposition, empirical, evidence, uncover, science, distinguish, philosophical

    «Human Nature: Catholic Thought and the Sciences/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284551 (bản sửa đổi 4378011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng uncover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reverently uncover34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncover trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ uncover hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncover gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncover: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.