Câu tiếng Anh có từ “unbelievable”
73 câu thật có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unbelievable nghĩa là không thể tin được. unbelievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond belief or understanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unbelievable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Our troops overcame unbelievable difficulties, which were caused by the snow which filled all roads.
Từ trong câu: unbelievable, troop, overcome, difficulty, cause, snow, fill, road
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great, unbelievable tragedy, the one thousand-to-one chance in life which he had ever taken!
Từ trong câu: unbelievable, great, tragedy, thousand, chance, life, ever, take
E. Phillips Oppenheim, The Double Traitor. Nguồn: Project Gutenberg #10534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The leaves contain a drug, which, when injected into the bloodstream, accelerates maturity at an unbelievable rate."
Từ trong câu: unbelievable, accelerate, inject, bloodstream, leave, contain, drug, rate
Robert Emmett McDowell, The Blue Venus. Nguồn: Project Gutenberg #63779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could he know that it was the magic of his friendship which had wrought this almost unbelievable transformation.
Từ trong câu: unbelievable, know, magic, friendship, almost, transformation
Grace May North, Sisters. Nguồn: Project Gutenberg #42840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unbelievable news of the death of Lott Cary spread like a mighty conflagration to the organizations which he represented.
Từ trong câu: unbelievable, news, death, spread, like, mighty, organization, represent
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he cleared a big rock he landed almost upon a slinking coyote, which instantly destroyed distance at an unbelievable speed.
Từ trong câu: unbelievable, clear, big, rock, land, almost, instantly, destroy
Clarence Edward Mulford, The Man from Bar 20: A Story of the Cow Country. Nguồn: Project Gutenberg #56154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbelievable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbelievable trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unbelievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbelievable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbelievable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbelievable: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.