Câu tiếng Anh có từ “unbelievable”
73 câu thật có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unbelievable nghĩa là không thể tin được. unbelievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond belief or understanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unbelievable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the same way, although it seems unbelievable, Negro schools in several cities have been built in vice districts.
Từ trong câu: unbelievable, way, although, seem, school, several, city, build
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men have begun to realize the terrible cost, the unbelievable wastefulness of actual war, and the preparation for possible war.
Từ trong câu: unbelievable, man, begin, realize, terrible, cost, actual, war
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rain has been unbelievable all day.
Từ trong câu: unbelievable, rain, day
«Much of UK placed on flood alert by Met Office», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112625 (bản sửa đổi 4822254). · English Wikinews · CC BY 2.5
It's fairly unbelievable that this has happened in the first place but we now need to know that lessons have been learnt.
Từ trong câu: unbelievable, fairly, happen, first, place, now, need, know
«Two nuclear submarines collide in the Atlantic Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121073 (bản sửa đổi 4828012). · English Wikinews · CC BY 2.5
The wonder of silence in the deserted streets of a great city, after midnight has hushed all the roar and tumult to rest, is an almost unbelievable thing.
Từ trong câu: unbelievable, wonder, silence, desert, street, great, city, midnight
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbelievable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbelievable trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unbelievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbelievable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbelievable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbelievable: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.