Câu tiếng Anh có từ “unbelievable”
73 câu thật có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unbelievable nghĩa là không thể tin được. unbelievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond belief or understanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unbelievable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Night seemed to come with unbelievable slowness, even though the winter days had grown so short.
Từ trong câu: unbelievable, night, seem, come, even, though, winter, day
Cornelia Meigs, The Pirate of Jasper Peak. Nguồn: Project Gutenberg #57918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great, unbelievable tragedy, the one thousand-to-one chance in life which he had ever taken!
Từ trong câu: unbelievable, great, tragedy, thousand, chance, life, ever, take
E. Phillips Oppenheim, The Double Traitor. Nguồn: Project Gutenberg #10534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was unbelievable that the Marathas had reached Delhi, considering that two large armies were placed to the south of the capital.
Từ trong câu: unbelievable, reach, consider, large, army, place, south, capital
«Bajirao's march to Delhi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127730 (bản sửa đổi 11010491). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Forty-eight hours later the unbelievable had happened; every one had refused the Mingotts' invitation except the Beauforts and old Mr. Jackson and his sister.
Từ trong câu: every, refuse, late, invitation, sister, except, later, unbelievable
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbelievable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbelievable trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unbelievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbelievable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbelievable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbelievable: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.