Câu tiếng Anh có từ “unbelievable”
73 câu thật có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unbelievable nghĩa là không thể tin được. unbelievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond belief or understanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unbelievable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is almost unbelievable that the human voice can penetrate to Australia. . . .
Từ trong câu: unbelievable, almost, human, voice, penetrate
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In no mythology can anything more monstrously unbelievable be found.
Từ trong câu: unbelievable, mythology, anything, find
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 07 (of 12) Dresden Edition: Discussions. Nguồn: Project Gutenberg #38807. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could he know that it was the magic of his friendship which had wrought this almost unbelievable transformation.
Từ trong câu: unbelievable, know, magic, friendship, almost, transformation
Grace May North, Sisters. Nguồn: Project Gutenberg #42840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed unbelievable that a number of armed youths and men could seize a capital city without opposition of any kind.
Từ trong câu: unbelievable, seem, number, arm, youth, man, seize, capital
St. John G. Ervine, Changing Winds A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It's all I can do to manage this fiery steed without trying to tell you unbelievable things at the same time.
Từ trong câu: unbelievable, manage, try, tell, thing, time
Carolyn Wells, The Curved Blades. Nguồn: Project Gutenberg #45622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was unbelievable that one could live there uncrushed by all this terrible waste of whiteness and silence and clear, upper, ringing cold.
Từ trong câu: unbelievable, live, terrible, waste, silence, clear, upper, ring
D. H. Lawrence, Women in Love. Nguồn: Project Gutenberg #4240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, "fairy tale" can simply mean any unbelievable story.
Từ trong câu: fairy, tale, unbelievable, simply, mean, story
«Fairy tale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23778 (bản sửa đổi 10886359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbelievable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbelievable trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unbelievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbelievable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbelievable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbelievable: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.