Câu tiếng Anh có từ “unadulterated”
49 câu thật có từ unadulterated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unadulterated nghĩa là không pha trộn. unadulterated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not mixed with impurities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unadulterated
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The unadulterated source code can be found at the end of each tutorial.
Từ trong câu: unadulterated, source, code, find, end
«MINC/Tutorials/Programming01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136255 (bản sửa đổi 3678394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pages themselves can be simple unadulterated scans (or photos) from the notebook.
Từ trong câu: unadulterated, page, themselves, simple, scan, photo, notebook
«Woodworking/Workshop notebook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142376 (bản sửa đổi 1459923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That he can be a good, pure, unadulterated American, and still lend his sympathies to the Bolsheviki.
Từ trong câu: unadulterated, good, pure, still, lend, sympathy
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You could see man after man light his cigarette, take a long draw, and relax in unadulterated enjoyment.
Từ trong câu: unadulterated, see, man, light, cigarette, take, long, draw
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was only when the Holy Spirit came down to stay on earth that truth could be preserved unadulterated.
Từ trong câu: unadulterated, holy, spirit, come, down, stay, earth, truth
Various, Catholic World, Vol. 24, October, 1876, to March, 1877 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is pure, unadulterated perversity, else why should he invariably choose the mildest mornings to show what his engines can do?
Đó là sự nghịch ngợm thuần túy, không pha trộn, nếu không thì tại sao anh ta luôn phải chọn những buổi sáng ôn hòa nhất để chứng tỏ động cơ của mình có thể làm được gì?
Từ trong câu: unadulterated, pure, perversity, else, invariably, choose, mild, morning
Eliot Gregory, The Ways of Men. Nguồn: Project Gutenberg #319. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We must perforce, therefore, fall back on pure unadulterated probability, based on such rags of fact as can be produced at our inquest.
Từ trong câu: unadulterated, therefore, fall, back, pure, probability, base, rag
Bram Stoker, Famous Impostors. Nguồn: Project Gutenberg #51391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unadulterated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unadulterated trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ unadulterated hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unadulterated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unadulterated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unadulterated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unadulterated: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.