Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unadulterated”

49 câu thật có từ unadulterated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unadulterated nghĩa là không pha trộn. unadulterated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not mixed with impurities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unadulterated

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But, as Manuel said, these good boys, although of unadulterated Indian blood, had long enjoyed the advantages of civilization.

    Từ trong câu: unadulterated, good, boy, although, blood, long, enjoy, advantage

    W. B. Maxwell, Spinster of This Parish. Nguồn: Project Gutenberg #48685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pure unadulterated joy had struck him dead.

    Từ trong câu: unadulterated, pure, joy, strike, dead

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unadulterated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unadulterated trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ unadulterated hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unadulterated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unadulterated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unadulterated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unadulterated: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.