Câu tiếng Anh có từ “unadulterated”
49 câu thật có từ unadulterated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unadulterated nghĩa là không pha trộn. unadulterated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not mixed with impurities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unadulterated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"It is sheer unadulterated curiosity which made me send Perkins for you up here.
Từ trong câu: unadulterated, sheer, curiosity, make, send, up
E. Phillips Oppenheim, The Master Mummer. Nguồn: Project Gutenberg #28161. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
PROTARCHUS: Clearly that which is most unadulterated.
Từ trong câu: unadulterated, clearly
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It's pure accident I happen to be here at all; accident which comes of unadulterated cussedness on the part of one of my horses.
Từ trong câu: unadulterated, pure, accident, happen, come, part, horse
Bertrand W. Sinclair, North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #19510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unadulterated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unadulterated trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ unadulterated hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unadulterated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unadulterated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unadulterated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unadulterated: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.