Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unadulterated”

49 câu thật có từ unadulterated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unadulterated nghĩa là không pha trộn. unadulterated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not mixed with impurities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unadulterated

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Then only pure and unadulterated foods will be allowed in our markets and grocery houses.

    Từ trong câu: unadulterated, pure, food, allow, market, grocery, house

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Just open your mouth wide and you’ll gather in pure, unadulterated ozone by the barrelful.”

    Từ trong câu: unadulterated, ozone, open, mouth, wide, gather, pure

    Edward Stratemeyer, The Gun Club boys of Lakeport. Nguồn: Project Gutenberg #52386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unadulterated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unadulterated trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ unadulterated hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unadulterated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unadulterated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unadulterated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unadulterated: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.