Câu tiếng Anh có từ “trek”
114 câu thật có từ trek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trek nghĩa là chuyến đi. trek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trek
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A well-known one is found in the Star Trek universe, where faster-than-light travel is needed to tell the story.
Từ trong câu: trek, well, know, find, star, universe, fast, light
«Warp drive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99975 (bản sửa đổi 8477689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the all-night trek from Winburg to Mushroom Valley I had a first thorough experience of the true horrors of sleep-fighting.
Từ trong câu: trek, mushroom, night, valley, first, thorough, experience, true
Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Associated with the above issue, I had a situation on a trek, carrying a heavy backpack, when a stone slipped from under my foot and I fell.
Từ trong câu: trek, backpack, associate, above, issue, situation, carry, heavy
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But the Army once at the front depended less upon the waters of that Father of Rivers than it had to do in the long trek across the desert.
Từ trong câu: trek, army, once, front, depend, less, water, father
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Major Hale, R.A.M.C., made a very successful trek from Rhenoster to Kroonstadt with some of these, carrying twice the regulation number of lying-down cases in his wagons.
Từ trong câu: trek, major, be, make, successful, carry, twice, regulation
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The police patrol this district, and this morning I saw a white soldier start out on a trek to last two weeks.
Từ trong câu: patrol, trek, district, police, morning, saw, white, soldier
E. W. Howe, Travel letters from New Zealand, Australia and Africa. Nguồn: Project Gutenberg #77511. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trek
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trek
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trek trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ trek hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trek?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trek: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.