Câu tiếng Anh có từ “trek”
114 câu thật có từ trek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trek nghĩa là chuyến đi. trek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trek
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Klingon is a language that has been made for the television show Star Trek.
Từ trong câu: trek, language, make, television, show, star
«Klingon Language Institute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47988 (bản sửa đổi 9418031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Star Trek star and actor William Shatner has sold his kidney stone for charity.
Từ trong câu: trek, star, actor, sell, kidney, stone, charity
«William Shatner sells kidney stone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31614 (bản sửa đổi 4830332). · English Wikinews · CC BY 2.5
Even I have heard how the Gauls are still in upheaval after the Cimbrian trek.
Từ trong câu: trek, even, hear, still, upheaval
Poul Anderson, The Golden Slave. Nguồn: Project Gutenberg #59258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has also acted in the Guardians of the Galaxy movies and several Star Trek movies.
Từ trong câu: trek, act, movie, several, star
«Zoe Saldaña», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360824 (bản sửa đổi 10673866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But night treks across ground that has been fought over usually test one's coolness and common-sense.
Từ trong câu: trek, night, across, ground, fight, usually, test, common
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the communication technologies that we have seen on Star Trek and other such shows start here.
Từ trong câu: trek, communication, technology, see, star, show, start
«Web Writing/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3808 (bản sửa đổi 1233965). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It seems I have been reported dead in Kut, and again on the trek, and in England they are only just hearing to the contrary.
Từ trong câu: trek, seem, report, dead, again, hear, contrary
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trek
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trek
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trek trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ trek hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trek?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trek: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.