Câu tiếng Anh có từ “trek”
114 câu thật có từ trek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trek nghĩa là chuyến đi. trek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trek
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And, thank Heaven still more, I was going to begin my trek from Zululand on the morrow!
Và, tạ ơn Chúa nhiều hơn nữa, tôi sẽ bắt đầu chuyến hành trình từ Zululand vào ngày mai!
Từ trong câu: trek, thank, heaven, still, go, begin
H. Rider Haggard, Child of Storm. Nguồn: Project Gutenberg #1711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He then decided to make the trek back home to Dubuque, Iowa where his family was living.
Từ trong câu: trek, decide, make, back, home, family, live
«Menomonie, Wisconsin History/El-MurrFudd», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203817 (bản sửa đổi 1597073). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was decided that to trek aimlessly through the jungle unaware of what they were looking for would be futile.
Từ trong câu: trek, decide, aimlessly, jungle, unaware, look
S. J. Byrne, Children of the Chronotron. Nguồn: Project Gutenberg #66005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Tell him,' said Sir John to Dr. Leyds who was interpreting, 'that if the trek is not stopped of course the result will be war!'
Từ trong câu: trek, tell, sir, dr, interpret, stop, course, result
Percy Fitzpatrick, The Transvaal from Within: A Private Record of Public Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #16494. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trek
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trek
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trek trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ trek hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trek?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trek: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.