Câu tiếng Anh có từ “trek”
114 câu thật có từ trek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trek nghĩa là chuyến đi. trek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trek
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One can go to Star Trek conventions, wherein they can speak Klingon.
Từ trong câu: trek, go, star, convention, speak
«Cognitive Science: An Introduction/Kinds of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403612 (bản sửa đổi 4622030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those who were on that trek could not fail to realise it, if they had never done so before!
Từ trong câu: trek, fail, realise, never
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this blessing we are grateful, for lines of communication troops can use mosquito nets, but divisional troops on trek or on patrol cannot.
Từ trong câu: trek, bless, grateful, line, communication, troop, use, mosquito
Robert Valentine Dolbey, Sketches of the East Africa Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #10362. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A "sick-parade" was now hurriedly called in order to dispose of those who could not be expected to take part in the next "trek".
Từ trong câu: trek, sick, parade, now, hurriedly, call, order, dispose
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hikers who go on difficult treks with heavy backpaks, which change slightly their position, know that hiking can be done with exceptional stability.
Từ trong câu: hiker, hike, hiking, trek, go, difficult, heavy, change
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trek
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trek
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trek trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ trek hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trek?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trek: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.