Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trek”

114 câu thật có từ trek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trek nghĩa là chuyến đi. trek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trek

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This delayed letter must be posted before we leave by the night train for our next trek.

    Từ trong câu: trek, delay, letter, post, leave, night, train, next

    O. Douglas, Olivia in India. Nguồn: Project Gutenberg #10899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But don't expect me to pack his ludship, if we draw a blank and have to trek back without food or water."

    Từ trong câu: trek, expect, pack, draw, blank, back, food, water

    Robert Ames Bennet, Into the Primitive. Nguồn: Project Gutenberg #33903. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the Army once at the front depended less upon the waters of that Father of Rivers than it had to do in the long trek across the desert.

    Từ trong câu: trek, army, once, front, depend, less, water, father

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trek-oxen, instead of dragging the waggons of their masters, would have had to go to feed the hungry commandoes, and the history of slow exhaustion would have had to be told.

    Từ trong câu: trek, instead, drag, master, go, feed, hungry, history

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The commandant declared that he had received orders from Botha, and they must at once pack and trek outside the town--as the town was to be defended, and was therefore unsafe.

    Từ trong câu: trek, declare, receive, order, once, pack, outside, town

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trek

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trek boken14 lần
star trek325 lần
trek tow48 lần
trek voyager11 lần
trek tows6 lần
trek boers13 lần
trek boer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trek

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trek trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ trek hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trek?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trek: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.