E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trek”

114 câu thật có từ trek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trek nghĩa là chuyến đi. trek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trek

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The trek to Constantinople alone was arduous, with few amenities or roads to guide the way.

    Từ trong câu: trek, amenity, arduous, alone, road, guide, way

    «Patriarch and Papacy: The Church and the Call to Crusade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • If you came by Tiny Bronco, this means a long foot trek, and the mountains are very treacherous.

    Từ trong câu: trek, come, tiny, mean, long, foot, mountain, treacherous

    «Final Fantasy VII/Wutai sidequests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426669 (bản sửa đổi 4473652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Star trek chronology: The history of the future.

    Từ trong câu: chronology, trek, star, history, future

    «APA style», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54534 (bản sửa đổi 2713835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Ecotourism and nature treks are all part of this kind of tourism.

    Từ trong câu: ecotourism, nature, trek, part, kind, tourism

    «Introductory Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 4091428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was still largely perceived by the general public as an aberration within Star Trek fandom.

    Từ trong câu: aberration, still, largely, perceive, general, public, star, trek

    «Conlang/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12794 (bản sửa đổi 3802840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trek

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trek boken14 lần
star trek325 lần
trek tow48 lần
trek voyager11 lần
trek tows6 lần
trek boers13 lần
trek boer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trek

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trek trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ trek hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trek?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trek: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.