Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trek”

114 câu thật có từ trek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trek nghĩa là chuyến đi. trek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trek

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They would sooner travel anywhere than "through worlds unknown"; and yet somehow that becomes for them the commonest of all treks!

    Từ trong câu: trek, soon, travel, anywhere, world, unknown, somehow, become

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Incidentally the Zulus tried to in their big trek north, and the wily Baralong, fighting his usual fight, had considerably the best of it.

    Từ trong câu: trek, try, big, north, fight, usual, considerably, best

    Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chevril soup (horseflesh) became the greatest luxury, and was not at all bad; while trek-oxen steak might be looked at and smelled, but to eat it was almost impossible.

    Từ trong câu: trek, soup, become, great, luxury, bad, steak, look

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most practical recourse was to trek immediately for the ship, so that at least one person would live to tell the story.

    Từ trong câu: recourse, trek, practical, immediately, ship, least, person, live

    Piers Anthony, Quinquepedalian. Nguồn: Project Gutenberg #72430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trek

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trek boken14 lần
star trek325 lần
trek tow48 lần
trek voyager11 lần
trek tows6 lần
trek boers13 lần
trek boer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trek

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trek trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ trek hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trek?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trek: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.