Câu tiếng Anh có từ “traveller”
102 câu thật có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traveller nghĩa là du khách. traveller là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who changes location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traveller
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
As for the traveller, he had deposited his cudgel and his bundle in a corner.
Từ trong câu: traveller, traveler, deposit, bundle, corner
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have never happened to see a traveller who had seen Loch Lomond in perfectly good weather.
Từ trong câu: traveller, traveler, weather, perfectly, never, happen, see, good
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I don’t think the ladies in Cranford would have considered him such a wonderful traveller if they had only heard him talk in the quiet way he did to him.
Từ trong câu: traveller, traveler, think, lady, consider, wonderful, hear, talk
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they had passed the barrier, the coachman tried to enter into conversation, but the traveller only replied in monosyllables.
Từ trong câu: barrier, traveller, conversation, traveler, try, pass, enter, reply
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Wolff (the traveller) had offered to give some lectures in the town in aid of the National Priory Schools.
Từ trong câu: national, traveller, aid, offer, traveler, dr, lecture, give
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If other travellers asked for the murdered man in the morning, they were told that he had saddled his horse and ridden away before dawn.
Từ trong câu: dawn, traveller, traveler, murder, ask, man, morning, tell
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Finland, he had heard, the female natives not only were present on such occasions but actually washed the bath-taking traveller.
Từ trong câu: only, wash, native, traveller, traveler, hear, present, female
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The traveller was then deprived of bread; and when he had died of starvation, the citizens came, and each one took back his own money.
Từ trong câu: bread, deprive, starvation, traveller, traveler, money, citizen, die
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traveller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traveller trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traveller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traveller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traveller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traveller: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.